Mitsubishi Pajero 3.0 V6

Mitsubishi

3 năm hoặc 100.000Km

✓ Giá bán: + Mitsubishi Pajero GLS 3.0 AT: 2.120.000.000 VNĐ ✓ Màu xe: Xám bạc, xám, đỏ, trắng, đen ✓ Tình trạng: Hàng mới 100% ✓ Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km ✓ Mô tả: Dòng xe suv nhập Nhật nguyên chiếc, máy xăng, số tự động, 2 cầu, dung tích xi lanh: 3.0l

2,120,000,000 VND

2,120,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

Khuyến mãi


Để nhận được "Báo giá đặc biệt" từ Mitsubishi Phương Nguyên, hãy liên hệ với Mitsubishi Isamco qua số điện thoại 0906.319.123-0906.832.378 hoặc điền form báo giá dưới đây. Xin cảm ơn.

20 triệu tiền mặt dành cho khách hàng

Khuyến mãi "Vui hè rộn ràng, ngập tràn quà tặng" sẽ giúp quý khách sở hữu Pajero Sport dễ dàng khi Mitsubishi Phương Nguyên ưu đãi 20 triệu đồng cho cả ba phiên bản.

Tặng phụ kiện cho khách hàng

Quý khách sẽ có cơ hội nhận được gói phụ kiện cao cấp, tặng DVD, GPS, Camere lùi,… để chiếc ôtô mình thật sự hoàn hảo khi mua xe tại Mitsubishi Phương Nguyên.

Hỗ trợ trả góp lãi suất thấp

Mitsubishi Phương Nguyên hợp tác với các ngân hàng hỗ trợ quý khách mua xe trả góp lãi suất thấp, cho vay có thể lên tới 85% giá trị xe.

Hỗ trợ bảo dưỡng cho khách hàng

Mitsubishi Phương Nguyên luôn có chương trình hỗ trợ sau khi mua xe dành cho quý khách với hoạt động bảo dưỡng, bảo hành chuyên nghiệp, chi phí phải chăng.

 

Ra mắt lần đầu tiên từ năm 1982, đến nay Pajero đã trải qua 4 thế hệ với những công nghệ đột phá từ Mitsubishi Motors. Pajero 2015 được giới thiệu với hàng loạt những tiện ích và tính năng an toàn cao cấp, đánh dấu sự trở lại của mẫu xe SUV huyền thoại – TRUE Legend.


Mitsubishi Pajero

 

Thiết kế của Pajero là biểu tượng và chuẩn mực cho mẫu xe SUV đẳng cấp. Pajero 2015 còn được nâng cấp đáng kể các trang bị ngoại thất như đèn pha HID kết hợp hệ thống tự động điều chỉnh đèn pha/cốt, hệ thống rửa đèn, hệ thống đèn LED ban ngày…


Mitsubishi Pajero tại buổi họp báo

 

Tính năng vận hành của Pajero đã được chứng thực trên đường đua Dakar Rally với hệ thống treo độc lập 4 bánh cùng hệ thống truyền động 4×4 Super Select-II danh tiếng. Đặc biệt, với thiết kế thân xe liền khối mới, độ cứng vững của xe tăng cao hơn so với thế hệ trước trong khi trọng lượng vẫn không thay đổi, giúp tăng hiệu quả vận hành và độ ổn định trên mọi địa hình. 


Mitsubishi Pajero

 

NỘI THẤT MITSUBISHI PAJERO


Mitsubishi Pajero  mang lại ấn tượng về một mẫu xe dành cho người điều hành cấp cao với sự kết hợp của chất liệu da và ốp gỗ cùng hàng loạt những tiện nghi tiên tiến như ghế trước chỉnh điện có chức năng sưởi ghế, hệ thống giải trí Rockford 12 loa 860W cao cấp, cửa sổ trời, ngăn lạnh chứa đồ uống… 


Nội thất thoải mái

 

Các hàng ghế gập linh hoạt

Giá để ly thiết kế tiện dụng

Gương chiếu hậu chống chói

Hệ thống điều hòa Đẳng cấp

Hệ Thống âm thanh

Nút điều chỉnh âm thanh trên vô lăng

Thiết kế sang trọng Lịch sự

Ngoại thất

 

Đường nét cá tính khỏe khoắn

Đường nét cá tính khỏe khoắn

Cửa sổ trời thoáng mát

Gương chiếu hậu tích hợp đèn chiếu sáng mặt đất

Chìa khóa điều khiển từ xa

Hệ Thống An Toàn Tối Đa

Hệ Thống an toàn tuyệt đối

Khung xe RISE

Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát độ bám đường

Hệ thống ABS

Các chế độ gài cầu linh hoạt

Túi khí

Hệ Thống Cruise Control

Thông Số kỹ thuật






Màu Sắc

2 tông màu lịch sự
 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) :
4.900  x 1.875 x 1.870 4.900  x 1.845 x 1.900
Chiều dài cơ sở (mm) :
2.780 2.780
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) :
1.560/1.560 1.570/1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm) :
235 235
Trọng lượng không tải (kg) :
2.085 2.270
Trọng lượng toàn tải (kg) :
2.720 2.765
Số chỗ ngồi :
7 7
Tốc độ tối đa (Km/h) :
175 200
Khả năng leo dốc tối đa (Độ) :
35 độ 35 độ
Bán kinh quay vòng nhỏ nhất (m) :
5,7 5,7
Góc tiếp cận (Độ) :
36,6 độ 36,6 độ
Góc vượt đỉnh dốc (Độ) :
22,5 độ 22,5 độ
Góc thoát (Độ) :
25,0 độ 25,0 độ
Khả năng lội nước tối đa (mm) :
700 700
Động cơ :
3.0 V6 3.8 V6 MIVEC
Hệ thống nhiên liệu : 
Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh (cc) :
2.972 2.828
Đường kính xi lanh và hành trình pit-tông (cm) :
91,1 x 76,0 95,0 x 90,0
Công suất cực đại (ps/rpm) :
184 / 5.250 250 / 6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) :
267 / 4.000 329 / 2.750
Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 
88  88
Hộp số : 
Hộp số tự động 4 cấp INVECS II  Hộp số tự động 5 cấp INVECS II
Truyền động : 
Super Select 4WD II (SS4 II)  Super Select 4WD II (SS4 II)
Khóa vi sai cầu sau : 
 Có
Hệ thống treo trước : 
Tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng  Tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau : 

Liên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng

 Liên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống lái : 
Trợ lực  Trợ lực
Lốp xe trước/sau : 
265/65R17  265/60R18
Phanh trước : 
Đĩa thông gió 16”/ Đĩa 16”  Đĩa thông gió 17”/ Đĩa 17”
Mâm đúc hợp kim : 
17”  18”
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị / Ngoài đô thị : 
12,00L/14,89L/10,34L trên 100km  13,75L/17,87L/11,36L trên 100km

Bình luận

Top

   (0)